Nghĩa
Bảng Tra Chữ Nôm
nan tre
Viện Nghiên Cứu Hán Nôm
củ năn
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
Cây cho củ ăn được, Hv: Bột tề: Củ năn
Etymology: Hv thảo nan
Từ Điển Chữ Nôm Dẫn Giải
Giống cây thuộc họ cói, có củ cho tinh bột.
Etymology: F2: thảo 艹⿰難 nan
Nôm Foundation
tên một loại cỏ