喃
Không có kết nối internet.
No internet connection.
Thử lại / Try Again
Không có kết nối internet. Vui lòng kiểm tra kết nối và thử lại.
㾉 (lạnh) | Nôm Na Việt
← Tìm kiếm
㾉
U+3F89
10 nét
Hán
Bộ:
疒
Loại: F2
lạnh
切
Nghĩa
lạnh
(2)
Từ Điển Chữ Nôm Dẫn Giải
Ghẻ lạnh: hờ hững, xa cách.
Etymology: F2: nạch 疒⿸令 lệnh
Nôm Foundation
mỏng; gầy; thanh mảnh; gầy gò
Ví dụ
lạnh
(1)
楊
浪
嗔
拱
終
𢝙
𫜵
之
𤴪
㾉
如
𠊚
仍
仍
Dương rằng: Xin cũng chung vui. Làm chi ghẻ lạnh như người dửng dưng.
Source: tdcndg | Ngọc Kiều Lê truyện, 6b