Nghĩa
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
(Pháo) nổ: Đì đoành
Etymology: Hv hoả đình
Viện Nghiên Cứu Hán Nôm
đùng đoàng
Từ Điển Chữ Nôm Dẫn Giải
1.
Rành rành: phân minh, rõ rệt.
2.
Rành rọt: sáng rõ khúc chiết.
Etymology: F2: hoả 火⿰亭 đình
Không có kết nối internet.
No internet connection.
Etymology: Hv hoả đình
Etymology: F2: hoả 火⿰亭 đình