Nghĩa
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
chấm điểm; chấm câu; chấm mút; cơm chấm muối vừng
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
1.
Ăn hối lộ: Chấm mút
2.
Dứt: Chấm hết
3.
Dấu chấm câu: Chấm phảy; Chấm hỏi…
4.
Hình điểm tròn: Mặt có chấm đen
5.
Thấm lấy chất lỏng: Chấm bút lấy mực
6.
Đụng chạm: Chân không chấm đất
Etymology: (chẩm; trẫm)(điểm; điểm; trám)
Nôm Foundation
dòng nước; dòng chảy
Từ ghép2
chấm điểm•chấm dứt