Nghĩa
dỏ
nhỏ
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
1.
Đổ chất lỏng từng giọt: Nhỏ thuốc nước
2.
Cụm từ: Nhỏ giọt (* nước rơi từng giọt; * ban phát so đo)
Etymology: (Hv thuỷ nhũ)(thuỷ lỗ; thuỷ dũ)
Từ Điển Chữ Nôm Dẫn Giải
Rơi xuống từng giọt.
Etymology: F2: thuỷ 氵⿰乳 nhũ
Viện Nghiên Cứu Hán Nôm
nước nhỏ giọt
Ví dụ
Từ ghép2
nước nhỏ giọt•nhỏ vào