Significations
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
chống nạng; nạng tay nạng chân
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
1.
Gậy đỡ: Chống nạng
2.
Khuỳnh tay chân: Nạng tay nạng chân
Etymology: (mộc nạn)(mộc nang; thủ nẵng)
Từ Điển Chữ Nôm Dẫn Giải
Cái cọc để chống đỡ khi bước đi.
Etymology: F2: mộc 木⿰難 nạn
Nôm Foundation
yếu ớt, mềm mại và mảnh mai