Nghĩa
Viện Nghiên Cứu Hán Nôm
đè bẹp, nằm bẹp
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
dẹp giặc; dọn dẹp
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
1.
Không hoạt động: Nằm bẹp ở nhà; Dân bẹp tai (nghiện)
2.
Nén dí xuống: Đè bẹp; Bóp bẹp
Etymology: (Hv khẩu phạp) (thủ phạp; trùng phạp) (khẩu biêm; thủ điệp)
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
1.
Làm cho yên: Dẹp giặc
2.
Sắp xếp: Dọn dẹp
3.
Tạm bỏ qua: Việc đó hãy dẹp lại
Etymology: (Hv thủ diệp)(thủ điệp)
Nôm Foundation
chồng lên; gấp lại