Nghĩa
gán
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
gán ghép; gán tội
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
1.
Ghép cho; Bắt chịu trách nhiệm: Gán tội; Gán nuôi con
2.
Đem vật để thay thế: Gán nhà trả nợ
Etymology: (thủ cán); (mộc cán)
càn
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
1.
Tràn: Càn quét; Pha (xông) càn bụi cỏ
2.
Làm xằng: Càn dỡ
Etymology: (Hv can)(khẩu can; thủ can)
Viện Nghiên Cứu Hán Nôm
làm càn, càn quét
Nôm Foundation
lật lại; sụp đổ; (Quảng) nhấc (nắp); mở ra
Từ ghép2
càn quét•làm càn