Significations
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
Cố làm dãn nở thêm: Ưỡn ngực hóp bụng
Etymology: Hv thủ hưởng
Viện Nghiên Cứu Hán Nôm
ưỡn ngực
Nôm Foundation
một hàng; một dòng, đẩy; dọn sạch, (cùng nghĩa với 朾) va chạm; đụng phải; va chạm tình cờ; (Quảng Đông) chọc, thúc, đâm; duỗi ra