Nghĩa
Từ Điển Chữ Nôm Dẫn Giải
Ngậm ngùi: nín nhịn vào lòng nỗi buồn bã, thương cảm.
Etymology: C2: 嵬 → 㟴 ngôi
Viện Nghiên Cứu Hán Nôm
ngậm ngùi
Nôm Foundation
gò đống trên đồi, gồ ghề; thô ráp; cao, dốc; nỗi buồn trong lòng.
Không có kết nối internet.
No internet connection.
Etymology: C2: 嵬 → 㟴 ngôi