喃
Không có kết nối internet.
No internet connection.
Thử lại / Try Again
Không có kết nối internet. Vui lòng kiểm tra kết nối và thử lại.
㟁 (ngạn) | Nôm Na Việt
← Tìm kiếm
㟁
U+37C1
8 nét
Hán
Bộ:
山
Loại: A1
ngạn
切
Nghĩa
ngạn
(2)
Từ Điển Chữ Nôm Dẫn Giải
Như
岸
:ngạn
Etymology: A1: 岸 → 㟁 ngạn
Nôm Foundation
(biến thể của
岸
) bờ; bờ sông; bãi biển; bờ biển
Ví dụ
ngạn
(1)
破
破
㟁
箕
𢫘
𠮾
吃
批
批
𡓁
怒
𣳮
腥
𦞣
Phá phá ngạn kia lùa ngột ngạt. Phây phây bãi nọ rửa tanh tao.
Source: tdcndg | Hồng Đức quốc âm thi tập, 31b