Nghĩa
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
dậy dỗ; dậy mùi
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
1.
Bảo ban: Dậy dỗ; Khuyên dậy
2.
Mùi vị tăng thêm: Dậy mùi
Etymology: (túc dĩ; khẩu dặc)(khẩu đại; khẩu duệ)
Từ Điển Chữ Nôm Dẫn Giải
1.
Rộn lên, nổi lên.
2.
Dậy dàng: rực rỡ (màu sắc), rộn ràng (âm thanh).
Etymology: F2: khẩu 口⿰曳 duệ
Nôm Foundation
(cùng nghĩa với 詍) nói nhiều; nói liên tục và tẻ nhạt, cười, vui vẻ
Từ Điển Chữ Nôm Dẫn Giải
Như 𠰺:dạy
Etymology: F2: khẩu 口⿰曳 duệ
Từ Điển Chữ Nôm Dẫn Giải
Ví dụ
Dưới hoa dậy lũ ác nhân. Ầm ầm khốc quỷ kinh thần mọc ra.
Source: tdcndg | Kim Vân Kiều tân truyện, 35a
Khá chê chuột cái dấy trò. Chồng đi hoa nguyệt chẳng cho được nào.
Source: tdcndg | Trinh thử truyện, 19a
Từ ghép1
dậy dỗ