Significations
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
1.
Có tính hay lấn át: Gấu ăn (ăn hết phần người khác)
2.
Hai chòm sao gần Bắc điểm biểu kiến của bầu trời: Gấu lớn, Gấu con; Sao Bắc đẩu nằm trong chòm Gấu con
3.
Hay cãi cọ: Gấu ó
4.
Nguyệt thực: Gấu ăn trăng!
5.
Động vật Hv gọi là Hùng: Mật gấu
Etymology: Hv khuyển ½ cấu
Từ Điển Chữ Nôm Dẫn Giải
1.
Gấu biển: loài vật lớn ở biển, hình dạng giống gấu rừng.
2.
Loài thú to khỏe, lông xù, biết trèo cây, hay ăn mật ong.
Etymology: F2: khuyển 犭⿰冓 cấu
Viện Nghiên Cứu Hán Nôm
con gấu
Exemples
Mots composés4
gấu trúc•con gấu•gấu bông•thịt gấu gây gây